Điều hòa tủ đứng 2 chiều 48000 BTU Casper FH-48TL22

Liên hệ để biết giá

Vì sao chọn Chúng tôi?

Hỗ trợ bảo hành tận nơi

Đổi mới trong 30 ngày đầu tiên (Xem chi tiết)

Giảm giá ngay 5% cho đơn hàng tiếp theo

Miễn phí giao hàng tận nơi

Hàng chính hãng 100%

Hotline: 094 203 2828 - 096 246 8282

FH-48TL22
Còn hàng
Năm ra mắt:
2020
Thương hiệu:
Casper
Nơi sản xuất:
Thái Lan
Gas làm lạnh:
R410A
Công suất:
48.000 BTU
Diện tích phòng:
Trên 40m2
Dòng máy:
Không inverter
Loại máy:
2 chiều

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa tại Điện Máy Đông Đô

STT VẬT TƯ ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy     
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ              200.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ              250.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ              300.000
1.4 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ              250.000
1.5 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ              350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét              150.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét              160.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét              190.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét              200.000
3 Giá đỡ cục nóng    
3.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                90.000
3.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Bộ              120.000
4 Dây điện    
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                20.000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                40.000
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái                90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ              100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ              200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ              200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ              250.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;